Dầu Thủy Lực

(17 Sản phẩm)
Sắp xếp theo:
Bộ lọc
Thông Số Kỹ Thuật
Độ nhớt động học ở 40°C32 mm2/s
Chỉ số độ nhớt140 min
Nhiệt độ chớp cháy, min≥ 220 °C
Nhiệt độ đông đặc, max- 65 °C
Thông Số Kỹ Thuật
Độ nhớt động học ở 40°C46 mm2/s
Chỉ số độ nhớt140 min
Nhiệt độ chớp cháy, min≥ 240 °C
Nhiệt độ đông đặc, max- 66 °C
Thông Số Kỹ Thuật
Độ nhớt động học ở 40°C32 mm2/s
Chỉ số độ nhớt≥ 95 min
Nhiệt độ chớp cháy, min≥ 200 °C
Nhiệt độ đông đặc, max-30 °C
Qui cách đóng gói208 L
Thông Số Kỹ Thuật
Độ nhớt động học ở 40°C46 mm2/s
Chỉ số độ nhớt≥ 95 min
Nhiệt độ chớp cháy, min≥ 215 °C
Nhiệt độ đông đặc, max-27 °C
Qui cách đóng gói206 L
Thông Số Kỹ Thuật
Độ nhớt động học ở 40°C68 mm2/s
Chỉ số độ nhớt≥ 95 min
Nhiệt độ chớp cháy, min≥ 230 °C
Nhiệt độ đông đặc, max-24 °C
Qui cách đóng gói205 L
Thông Số Kỹ Thuật
Độ nhớt động học ở 40°C29 – 34 mm2/s
Chỉ số độ nhớt97 min
Nhiệt độ chớp cháy, min200 °C
Nhiệt độ đông đặc, max-12 °C
Đặc tính tạo bọt, max50/0 ml
Đặc tính phá nhũ sau 30 phút, max3 ml
Hàm lượng nước, max0,05 %TT
Thông Số Kỹ Thuật
Độ nhớt động học ở 40°C40 – 49 mm2/s
Chỉ số độ nhớt97 min
Nhiệt độ chớp cháy, min204 °C
Nhiệt độ đông đặc, max-9 °C
Đặc tính tạo bọt, max50/0 ml
Đặc tính phá nhũ sau 30 phút, max3 ml
Hàm lượng nước, max0,05 %TT
Thông Số Kỹ Thuật
Độ nhớt động học ở 40°C64 – 72 mm2/s
Chỉ số độ nhớt97 min
Nhiệt độ chớp cháy, min210 °C
Nhiệt độ đông đặc, max-9 °C
Đặc tính tạo bọt, max50/0 ml
Đặc tính phá nhũ sau 30 phút, max3 ml
Hàm lượng nước, max0,05 %TT
Thông Số Kỹ Thuật
Độ nhớt động học ở 40°C95 – 105 mm2/s
Chỉ số độ nhớt95 min
Nhiệt độ chớp cháy, min214 °C
Nhiệt độ đông đặc, max-9 °C
Đặc tính tạo bọt, max50/0 ml
Đặc tính phá nhũ sau 30 phút, max3 ml
Hàm lượng nước, max0,05 %TT
Thông Số Kỹ Thuật
Độ nhớt động học ở 40°C29 – 34 mm2/s
Chỉ số độ nhớt97 min
Nhiệt độ chớp cháy, min200 °C
Nhiệt độ đông đặc, max-12 °C
Đặc tính tạo bọt, max50/0 ml
Đặc tính phá nhũ sau 30 phút, max3 ml
Hàm lượng nước, max0,05 %TT
Thông Số Kỹ Thuật
Độ nhớt động học ở 40°C44 – 49 mm2/s
Chỉ số độ nhớt97 min
Nhiệt độ chớp cháy, min205 °C
Nhiệt độ đông đặc, max-10 °C
Đặc tính tạo bọt, max50/0 ml
Đặc tính phá nhũ sau 30 phút, max3 ml
Hàm lượng nước, max0,05 %TT
Thông Số Kỹ Thuật
Độ nhớt động học ở 40°C64 – 72 mm2/s
Chỉ số độ nhớt97 min
Nhiệt độ chớp cháy, min210 °C
Nhiệt độ đông đặc, max-9 °C
Đặc tính tạo bọt, max50/0 ml
Đặc tính phá nhũ sau 30 phút, max3 ml
Hàm lượng nước, max0,05 %TT
Thông Số Kỹ Thuật
Độ nhớt động học ở 40°C95 – 105 mm2/s
Chỉ số độ nhớt95 min
Nhiệt độ chớp cháy, min215 °C
Nhiệt độ đông đặc, max-9 °C
Đặc tính tạo bọt, max50/0 ml
Đặc tính phá nhũ sau 30 phút, max3 ml
Hàm lượng nước, max0,05 %TT
Thông Số Kỹ Thuật
Độ nhớt động học ở 40°C45 – 48 mm2/s
Chỉ số độ nhớt95 min
Nhiệt độ chớp cháy, min205 °C
Hàm lượng nước, max0,01 %TT
Qui cách đóng gói209 L
Thông Số Kỹ Thuật
Độ nhớt động học ở 40°C67 – 71 mm2/s
Chỉ số độ nhớt95 min
Nhiệt độ chớp cháy, min210 °C
Hàm lượng nước, max0,01 %TT
Qui cách đóng gói209 L
Thông Số Kỹ Thuật
Độ nhớt động học ở 40°C92 – 108 mm2/s
Chỉ số độ nhớt95 min
Nhiệt độ chớp cháy, min215 °C
Hàm lượng nước, max0,01 %TT
Qui cách đóng gói209 L
Trang
Thương hiệu

Hệ thống đang xử lý, xin vui lòng chờ trong giây lát...