HCM: 0915 210 869
Hà Nội: 0916 962 669

Dầu

(49 Sản phẩm)
Sắp xếp theo:
Bộ lọc
Thông Số Kỹ Thuật
Độ nhớt động học ở 40°C215 – 225 mm2/s
Chỉ số độ nhớt94 min
Nhiệt độ chớp cháy, min220 °C
Nhiệt độ đông đặc, max-9 °C
Đặc tính tạo bọt, max50/0 ml
Hàm lượng nước, max0,05 %TT
Hàm lượng kim loại (Zn), min0,013 – 0,016 %KL
Thông Số Kỹ Thuật
Thông Số Kỹ Thuật
Độ nhớt động học ở 40°C7 – 9 mm2/s
Nhiệt độ chớp cháy, min≥ 159 °C
Đặc tính tạo bọt, max0/0 (ở 24 °C) ml
Qui cách đóng gói206 L
Thông Số Kỹ Thuật
Qui cách đóng gói200 L
Thông Số Kỹ Thuật
Qui cách đóng gói200 L
Thông Số Kỹ Thuật
Nồng độ nhớt, ở 20°C5 - 15 mm² /s
Tỉ trọng ở 20°C1,11 – 1,13 g/cm³
Giá trị pH 5%9,2 – 9,4
Qui cách đóng gói180 L
Thông Số Kỹ Thuật
Nồng độ nhớt, ở 20°C90 - 150 mm² /s
Tỉ trọng ở 20°C1,01 – 1,03 g/cm³
Giá trị pH 5%9,1 – 9,3
Qui cách đóng gói200 L
Thông Số Kỹ Thuật
Nồng độ nhớt, ở 20°C50 - 90 mm² /s
Tỉ trọng ở 20°C0,98 – 1,0 g/cm³
Giá trị pH 5%9,2 – 9,4
Qui cách đóng gói183,5 L
Thông Số Kỹ Thuật
Nồng độ nhớt, ở 20°C50 - 110 mm² /s
Tỉ trọng ở 20°C0,92 – 0,95 g/cm³
Giá trị pH 5%9,0 – 9,2
Qui cách đóng gói194 L
Thông Số Kỹ Thuật
Nồng độ nhớt, ở 20°C10 - 30 mm² /s
Tỉ trọng ở 20°C1,05 – 1,07 g/cm³
Giá trị pH 5%9,1 – 9,3
Qui cách đóng gói191 L
Thông Số Kỹ Thuật
Nồng độ nhớt, ở 20°C8 – 9,6 mm² /s
Tỉ trọng ở 20°C0,825 – 0,845 g/cm³
Độ nhớt động học ở 40°C5 – 6 mm2/s
Nhiệt độ chớp cháy, min4 – 4,8 °C
Qui cách đóng gói206 L
Thông Số Kỹ Thuật
Nồng độ nhớt, ở 20°C32 – 40 mm² /s
Tỉ trọng ở 20°C0,855 – 0,875 g/cm³
Độ nhớt động học ở 40°C14 – 18 mm2/s
Nhiệt độ chớp cháy, min≥ 150 °C
Qui cách đóng gói210 L
Thông Số Kỹ Thuật
Dầu NềnDầu trắng
Chất làm đầyPhức nhôm
Tiêu chuẩn - FDAH1
Nồng độ nhớt ở 40°C67 mm²/s
Nồng độ nhớt ở 100 °C9 mm²/s
Thông Số Kỹ Thuật
Dầu NềnDầu trắng
Chất làm đầyPhức nhôm
Tiêu chuẩn - FDAH1
Nồng độ nhớt ở 40°C67 mm²/s
Nồng độ nhớt ở 100 °C9 mm²/s
Thông Số Kỹ Thuật
Dầu NềnPAO
Chất làm đầyPhức nhôm
Tiêu chuẩn - FDAH1
Nồng độ nhớt ở 40°C400 mm²/s
Nồng độ nhớt ở 100 °C40 mm²/s
Thông Số Kỹ Thuật
Độ nhớt động học ở 40°C32 mm2/s
Chỉ số độ nhớt140 min
Nhiệt độ chớp cháy, min≥ 220 °C
Nhiệt độ đông đặc, max- 65 °C
Thông Số Kỹ Thuật
Độ nhớt động học ở 40°C46 mm2/s
Chỉ số độ nhớt140 min
Nhiệt độ chớp cháy, min≥ 240 °C
Nhiệt độ đông đặc, max- 66 °C
Thông Số Kỹ Thuật
Độ nhớt động học ở 40°C32 mm2/s
Chỉ số độ nhớt≥ 95 min
Nhiệt độ chớp cháy, min≥ 200 °C
Nhiệt độ đông đặc, max-30 °C
Qui cách đóng gói208 L
Thông Số Kỹ Thuật
Độ nhớt động học ở 40°C46 mm2/s
Chỉ số độ nhớt≥ 95 min
Nhiệt độ chớp cháy, min≥ 215 °C
Nhiệt độ đông đặc, max-27 °C
Qui cách đóng gói206 L
Thông Số Kỹ Thuật
Độ nhớt động học ở 40°C68 mm2/s
Chỉ số độ nhớt≥ 95 min
Nhiệt độ chớp cháy, min≥ 230 °C
Nhiệt độ đông đặc, max-24 °C
Qui cách đóng gói205 L
Trang
Thương hiệu

Hệ thống đang xử lý, xin vui lòng chờ trong giây lát...