Dầu gia công kim loại PLC Cutting Oil

Mã sản phẩm: PLC CUTTING OIL
  • Thương hiệu: Petrolimex
  • Xuất xứ: Vietnam

Tính năng nổi bật:
  • Hòa tan tốt trong nước, cho hiệu suất giải nhiệt cao.
  • Có thêm phụ gia chống kháng khuẩn và nấm mốc.
  • Chống ăn mòn cao, bảo vệ máy và vật liệu gia công không bị gỉ sét.
  • Nhũ hóa có độ bền cao giúp tăng thời gian sử dụng dầu.

Không bảo hành

Xem chi tiết

Chính sách thanh toán

Xem chi tiết

Dọn kho máy CNC In trang này

Dầu gia công kim loại PLC Cutting Oil là chất lỏng cắt gọt chất lượng cao. Được pha chế bằng dầu gốc khoáng được làm sạch bằng dung môi và phụ gia tạo nhũ trắng có độ bền cao.

Về ưu điểm nổi bật:

- Dễ dàng hòa tan trong nước.

- Tính chống ăn mòn tuyệt vời, bảo vệ máy và các vật liệu không bị rỉ. Có các chất kháng nấm, sát khuẩn rất có hiệu quả, kéo dài thời gian làm việc của dầu.

- Tỷ lệ pha trộn từ 10:1 tới 30:1 tùy vào mức độ khắc nghiệt khi làm việc.

Dầu gia công kim loại PLC Cutting Oil được ứng dụng máy gia công kim loại như tiện, dập khuôn, khoan, xoắn, xoáy, cưa… 

Ngoài sản phẩm trên, TAT Machinery còn các sản phẩm dầu thủy lực, dầu bánh răng, …đảm bảo chất lượng để cung ứng cho các nhu cầu của quý khách. Quý khách có thể xem tất cả sản phẩm khác tại đây.

Thông tin thương hiệu:

Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam (Petrolimex) 

Là doanh nghiệp nhà nước trọng yếu, được xếp hạng đặc biệt, Petrolimex bảo đảm 60% thị phần xăng dầu cả nước. Petrolimex luôn phát huy vai trò chủ lực, chủ đạo bình ổn và phát triển thị trường xăng dầu, các sản phẩm hoá dầu đáp ứng nhu cầu khách hàng trong và ngoài nước.

Petrolimex liên doanh với Castrol BP và là nhà sản xuất dầu mỡ nhờn chất lượng cao hàng đầu Việt Nam. Đồng thời Petrolimex cũng là đối tác của Total Lubmarine sản xuất và phân phối các sản phẩm dầu nhờn hàng hải xuất đi các thị trường Hồng Kông, Trung Quốc và Đài Loan. 

Với mục tiêu không ngừng nâng cao chất lượng sản phẩm cũng như dịch vụ. Phòng nghiên cứu đạt chuẩn VILAS. Petrolimex ưu tiên hợp tác công nghệ với các Nhà sản xuất dầu gốc và phụ gia hàng đầu trên thế giới như Exxonmobil, Chevron Oronite, Lubrizol, Afton và Infineum, Total… nghiên cứu, sản xuất cung cấp trên thị trường các sản phẩm dầu nhớt đáp ứng yêu cầu chuyên biệt của các ngành công nghiệp khai khoáng, gia công, chế biến, chế tạo, từ sản xuất đến hàng tiêu dùng.

Thông Số Kỹ Thuật
Giá trị pH 5% 8,0 – 9,2
Độ nhớt động học ở 40°C 47 – 54 mm2/s
Nhiệt độ chớp cháy, min 190 °C
Qui cách đóng gói 209 L
Sản phẩm tương tự
Thông Số Kỹ Thuật
Độ nhớt động học ở 40°C 7 – 9 mm2/s
Nhiệt độ chớp cháy, min ≥ 159 °C
Đặc tính tạo bọt, max 0/0 (ở 24 °C) ml
Qui cách đóng gói 206 L
Thông Số Kỹ Thuật
Qui cách đóng gói 200 L
Thông Số Kỹ Thuật
Nồng độ nhớt, ở 20°C 5 - 15 mm² /s
Tỉ trọng ở 20°C 1,11 – 1,13 g/cm³
Giá trị pH 5% 9,2 – 9,4
Qui cách đóng gói 180 L
Thông Số Kỹ Thuật
Nồng độ nhớt, ở 20°C 90 - 150 mm² /s
Tỉ trọng ở 20°C 1,01 – 1,03 g/cm³
Giá trị pH 5% 9,1 – 9,3
Qui cách đóng gói 200 L
Thông Số Kỹ Thuật
Nồng độ nhớt, ở 20°C 50 - 90 mm² /s
Tỉ trọng ở 20°C 0,98 – 1,0 g/cm³
Giá trị pH 5% 9,2 – 9,4
Qui cách đóng gói 183,5 L
Thông Số Kỹ Thuật
Nồng độ nhớt, ở 20°C 50 - 110 mm² /s
Tỉ trọng ở 20°C 0,92 – 0,95 g/cm³
Giá trị pH 5% 9,0 – 9,2
Qui cách đóng gói 194 L
Thông Số Kỹ Thuật
Nồng độ nhớt, ở 20°C 10 - 30 mm² /s
Tỉ trọng ở 20°C 1,05 – 1,07 g/cm³
Giá trị pH 5% 9,1 – 9,3
Qui cách đóng gói 191 L
Thông Số Kỹ Thuật
Nồng độ nhớt, ở 20°C 8 – 9,6 mm² /s
Tỉ trọng ở 20°C 0,825 – 0,845 g/cm³
Độ nhớt động học ở 40°C 5 – 6 mm2/s
Nhiệt độ chớp cháy, min 4 – 4,8 °C
Qui cách đóng gói 206 L

Hệ thống đang xử lý, xin vui lòng chờ trong giây lát...