Dầu gia công kim loại Bechem Avantin 331 S

Mã sản phẩm: Avantin 331 S
  • Thương hiệu: Bechem
  • Xuất xứ: Germany

Tính năng nổi bật:
  • Dầu tổng hợp (Semi-Synthetic), khả năng chống nhiễm khuẩn cao, tuổi thọ cao.
  • Chuyên dùng gia công các vật liệu thép, gang.
  • Bảo vệ bề mặt tránh gỉ sét.
  • Khả năng rửa trôi phôi rất tốt.
  • Thân thiện với môi trường.
  • An toàn với người sử dụng.
  • Theo tiêu chuẩn DIN ISO / TS 16949 and DIN EN ISO 9001


Không bảo hành

Xem chi tiết

Chính sách thanh toán

Xem chi tiết

Dọn kho máy CNC In trang này

Dầu gia công kim loại Bechem Avantin 331 S được sử dụng trong các ngành chế tạo máy, ngành chế tạo khí cụ, công nghệ hoá chất…Mục đích làm mát và bôi trơn các vị trí kim loại được gia công, ngoài ra dầu gia công kim loại còn có tác dụng làm sạch những mảnh vụn kim loại xuất hiện trong quá trình gia công khỏi bề mặt chi tiết.

Dầu gia công kim loại Bechem được pha chế từ các loại dầu khoáng tinh lọc kết hợp với các phụ gia đặc biệt tăng cường tính năng bôi trơn, nhũ hóa, tẩy rửa, Bên cạnh đó còn có tính ổn định tính kiềm, chống tạo bọt, chống rỉ sét và kháng khuẩn tuyệt vời.

Về ưu điểm nổi bật có thể dễ dàng nhận thấy ở dầu gia công kim loại Bechem đó chính là:

- Độ chính xác và độ bóng bề mặt cao

- Giảm chi phí bảo trì và vật tư tiêu hao

- Khả năng làm mát tốt

Về phân loại dầu gia công kim loại được chia thành hai nhóm chính:

+ Dầu gia công kim loại không pha: là những dầu khi sử dụng không cần pha thêm dung môi. Chúng thường được sử dụng trong những giai đoạn gia công phát sinh ít nhiệt hoặc cần bôi trơn tốt.

+ Dầu gia công kim loại pha nước: là những loại dầu khi sử dụng cần pha thêm dung môi (nước) để tạo thành dạng nhũ tương. Loại này thường được sử dụng trong các giai đoạn gia công phát sinh nhiệt lớn ở mức độ bôi trơn thấp. Tùy theo mục đích của  công việc mà tỷ lệ dầu:nước có thể thay đổi.

Ngoài sản phẩm trên, TAT Machinery còn các sản phẩm dầu thủy lực, dầu bánh răng, …đảm bảo chất lượng để cung ứng cho các nhu cầu của quý khách. Quý khách có thể xem tất cả sản phẩm khác tại đây.

Thông tin thêm về sản phẩm:

Tên thông số

Tiêu chuẩn

Giá trị

Đơn vị

Màu sắc


Vàng nâu


Đặc điểm dung dịch sau pha


Dạng nhũ tương trong suốt


Hàm lượng dầu khoáng


29

%v/v

Bảo vệ chống ăn mòn và gỉ sét 3,5%

DIN 51 360

0 – 1

Cấp độ

Hệ số xác định nồng độ

Theo độ khúc xạ



Hệ số phân tách axít


1,9


Thông tin thương hiệu:

  • BECHEM là một trong những nhà sản xuất hàng đầu thế giới về sản phẩm dầu bôi trơn chuyên dụng chất lượng cao và dầu gia công cắt gọt kim loại, dầu, mỡ đặc biệt cho ngành sản xuất Ô-tô và ngành công nghiệp nặng, công nghiệp chế biến thực phẩm, dược phẩm.
  • Với hơn 175 năm kinh nghiệm, BECHEM hiện là công ty dẫn đầu thế giới về năng lực cung cấp giải pháp,  phát triển dầu bôi trơn cho hầu hết tất cả các ngành công nghiệp khai khoáng, gia công, chế biến, chế tạo.
  • Sản phẩm của BECHEM luôn tuân thủ tiêu chuẩn về an toàn sức khỏe và bảo vệ môi trường của Châu Âu, luôn hướng đến khách hàng, thân thiện với môi trường và không gây độc hại cho người sử dụng.
Thông Số Kỹ Thuật
Nồng độ nhớt, ở 20°C 50 - 90 mm² /s
Tỉ trọng ở 20°C 0,98 – 1,0 g/cm³
Giá trị pH 5% 9,2 – 9,4
Qui cách đóng gói 183,5 L
Sản phẩm tương tự
Thông Số Kỹ Thuật
Độ nhớt động học ở 40°C 7 – 9 mm2/s
Nhiệt độ chớp cháy, min ≥ 159 °C
Đặc tính tạo bọt, max 0/0 (ở 24 °C) ml
Qui cách đóng gói 206 L
Thông Số Kỹ Thuật
Qui cách đóng gói 200 L
Thông Số Kỹ Thuật
Nồng độ nhớt, ở 20°C 5 - 15 mm² /s
Tỉ trọng ở 20°C 1,11 – 1,13 g/cm³
Giá trị pH 5% 9,2 – 9,4
Qui cách đóng gói 180 L
Thông Số Kỹ Thuật
Nồng độ nhớt, ở 20°C 90 - 150 mm² /s
Tỉ trọng ở 20°C 1,01 – 1,03 g/cm³
Giá trị pH 5% 9,1 – 9,3
Qui cách đóng gói 200 L
Thông Số Kỹ Thuật
Nồng độ nhớt, ở 20°C 50 - 110 mm² /s
Tỉ trọng ở 20°C 0,92 – 0,95 g/cm³
Giá trị pH 5% 9,0 – 9,2
Qui cách đóng gói 194 L
Thông Số Kỹ Thuật
Nồng độ nhớt, ở 20°C 10 - 30 mm² /s
Tỉ trọng ở 20°C 1,05 – 1,07 g/cm³
Giá trị pH 5% 9,1 – 9,3
Qui cách đóng gói 191 L
Thông Số Kỹ Thuật
Nồng độ nhớt, ở 20°C 8 – 9,6 mm² /s
Tỉ trọng ở 20°C 0,825 – 0,845 g/cm³
Độ nhớt động học ở 40°C 5 – 6 mm2/s
Nhiệt độ chớp cháy, min 4 – 4,8 °C
Qui cách đóng gói 206 L
Thông Số Kỹ Thuật
Nồng độ nhớt, ở 20°C 32 – 40 mm² /s
Tỉ trọng ở 20°C 0,855 – 0,875 g/cm³
Độ nhớt động học ở 40°C 14 – 18 mm2/s
Nhiệt độ chớp cháy, min ≥ 150 °C
Qui cách đóng gói 210 L

Hệ thống đang xử lý, xin vui lòng chờ trong giây lát...